人事行政翻译/仓管文员/QC检查员[越籍]
更新:2026-04-17
薪资:1500-2500万盾
浏览:次
内容:① Nhân sự - Hành chính - Phiên dịch / 人事行政翻译(1名)
- Yêu cầu:Thành thạo tiếng Trung, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm Nhân sự, Hành chính, Phiên dịch tại ngành sản xuất, khả năng chịu áp lực tốt.
- 要求:中文流利,至少3年以上制造业人事行政翻译相关工作经验,抗压能力强。
- Lương:1500 – 2500 triệu đồng / tháng
- 薪资:1500–2500万越盾/月
② Nhân viên kho - Văn phòng / 仓管文员(1名)
- Yêu cầu:Thành thạo tiếng Trung, có ít nhất 3 năm kinh nghiệm làm việc kho tại ngành sản xuất, khả năng chịu áp lực tốt.
- 要求:中文流利,至少3年以上制造业仓库作业经验,抗压能力强。
- Lương:900 – 1600 triệu đồng / tháng
- 薪资:900–1600万越盾/月
③ Nhân viên kiểm tra chất lượng (QC) / QC检查员(4名)
- Yêu cầu:Thị lực tốt, có thể làm việc kiểm tra bằng kính hiển vi, độ tuổi dưới 35. Có phụ cấp kiểm tra.
- 要求:视力良好,能适应显微镜检查,年龄35岁以下,享有检查津贴。
Lương:1000 –1800 triệu đồng / tháng
- 薪资:1000–1800万越盾/月
④ Nhân viên vận hành & sửa máy / 操机及修机人员
(Rửa sản phẩm, phủ màng, mài cốt, sửa máy / 洗净操机、镀膜操机、芯取、修机)
- Yêu cầu:Trình độ trung học phổ thông trở lên, 3 năm kinh nghiệm ngành sản xuất, biết một chút tiếng Trung, giới tính nam, dưới 30 tuổi.
- 要求:高中以上学历,制造行业3年经验,会一定中文,男性,30岁以下。
- Lương:Thỏa thuận trực tiếp
- 薪资:1000万越盾/月以上
⑤ Nhân viên phụ trợ / 杂工
- Công việc:Hỗ trợ lắp/bớt vòng đai ốc, rửa sạch, lau chùi.
- 工作内容:协助上下伞套环螺丝,洗净擦拭。
- Yêu cầu:Thị lực tốt, làm việc ổn định, độ tuổi khoảng 40.
- 要求:视力好,工作稳定,年龄40岁左右均可。
Điều kiện làm việc / 工作条件
Môi trường làm việc thoải mái, có đầy đủ các loại phụ cấp.
工作环境舒适,享有各项相应津贴。
电话:您还未登陆,进行登陆查看。
地址:越南北宁省芝果坊顺成III工业区-Modul1,第VI.2地块